感同身受

感同身受
gǎntóngshēnshòu
cảm đồng thân thọ

đồng cảm sâu sắc; cảm thông như chính mình trải qua [thành ngữ]

3 nghĩa#27000
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đồng cảm sâu sắc; cảm thông như chính mình trải qua [thành ngữ]

    • Tôi cảm thấy như thể điều đó đã xảy ra với chính mình.

  2. tính từ

    cảm thông sâu sắc như chính mình trải qua; đồng cảm tận đáy lòng [thành ngữ]

    • Tôi cảm nhận được nỗi đau của bạn.

  3. động từ

    thương xót; thông cảm; cứu trợ

    • Tôi có thể cảm thông với nỗi đau của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.