感叹词

感叹词
gǎntàn
cảm thán từ

thán từ; cảm thán từ (từ loại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    thán từ; cảm thán từ (từ loại)

  2. danh từ

    la hét; kêu gào

    • Thán từ là từ biểu thị cảm thán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.