感召力

感召力
gǎnzhào
cảm triệu lực

kháng cáo; thượng tố

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kháng cáo; thượng tố

    • Bài diễn thuyết của anh ấy rất có sức lôi cuốn.

  2. danh từ

    lực hút; trọng lực; lực hấp dẫn

    • Bài diễn thuyết của anh ấy có sức hấp dẫn lớn.

  3. danh từ

    sức hút cá nhân; sức cuốn hút của nhân cách

    • Anh ấy có sức lôi cuốn rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.