Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感召力
感召力
cảm triệu lực
kháng cáo; thượng tố
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kháng cáo; thượng tố
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có sức lôi cuốn.
- 貳名danh từ
lực hút; trọng lực; lực hấp dẫn
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy có sức hấp dẫn lớn.
- 參名danh từ
sức hút cá nhân; sức cuốn hút của nhân cách
- 。
Anh ấy có sức lôi cuốn rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ感召力
Phồn thể感
cảm triệu lực
kháng cáo; thượng tố
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kháng cáo; thượng tố
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có sức lôi cuốn.
- 貳名danh từ
lực hút; trọng lực; lực hấp dẫn
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy có sức hấp dẫn lớn.
- 參名danh từ
sức hút cá nhân; sức cuốn hút của nhân cách
- 。
Anh ấy có sức lôi cuốn rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù