Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感受器
感受器
cảm thọ khí
cơ quan thụ cảm; thụ thể cảm giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan thụ cảm; thụ thể cảm giác
- 。
Cảm thụ khí là cấu trúc giúp sinh vật cảm nhận kích thích từ bên ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ感受器
Phồn thể感
cảm thọ khí
cơ quan thụ cảm; thụ thể cảm giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan thụ cảm; thụ thể cảm giác
- 。
Cảm thụ khí là cấu trúc giúp sinh vật cảm nhận kích thích từ bên ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù