感受器

感受器
gǎnshòu
cảm thọ khí

cơ quan thụ cảm; thụ thể cảm giác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan thụ cảm; thụ thể cảm giác

    • Cảm thụ khí là cấu trúc giúp sinh vật cảm nhận kích thích từ bên ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.