感化院

感化院
gǎnhuàyuàn
cảm hoá viện

trại giáo dưỡng; trường giáo dưỡng

2 nghĩa#46529
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trại giáo dưỡng; trường giáo dưỡng

    • Anh ấy bị đưa vào trường giáo dưỡng.

  2. trường giáo dưỡng; trường vừa học vừa làm (cho học sinh cá biệt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.