感佩

感佩
gǎnpèi
cảm bội

khâm phục và cảm kích; cảm phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. khâm phục và cảm kích; cảm phục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.