Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
意识形态
意识形态
ý thức hình thái
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
1 nghĩa#22349
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
- 。
Ý thức hệ là nền tảng của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ意识形态
Phồn thể意識形態
ý thức hình thái
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
1 nghĩa#22349
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
- 。
Ý thức hệ là nền tảng của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù