意犹未尽

意犹未尽
yóuwèijìn
ý do vị tận

vẫn còn muốn tiếp tục; chưa thỏa; còn lưu luyến chưa muốn dừng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vẫn còn muốn tiếp tục; chưa thỏa; còn lưu luyến chưa muốn dừng [thành ngữ]

    • Bộ phim này khiến tôi vẫn còn muốn xem nữa.

  2. tính từ

    vẫn còn muốn nói thêm; chưa thỏa lòng; còn thèm muốn hơn nữa [thành ngữ]

    • Bộ phim này khiến tôi vẫn còn cảm thấy chưa thỏa mãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.