愈演愈烈

愈演愈烈
yǎnliè
dũ diễn dũ liệt

ngày càng nghiêm trọng; càng diễn càng dữ dội [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày càng nghiêm trọng; càng diễn càng dữ dội [thành ngữ]

    • Xung đột ngày càng gay gắt.

  2. tính từ

    càng diễn biến càng gay gắt; ngày càng trầm trọng [thành ngữ]

    • Vấn đề này ngày càng trở nên gay gắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.