- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ
mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ(kế thừa)
Anh ấy nhìn tôi với đôi mắt ngái ngủ.
(văn) lờ đờ; ngái ngủ (mắt chưa tỉnh hẳn)(kế thừa)
(văn) lờ đờ; ngái ngủ; mắt nhắm mắt mở(kế thừa)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ
mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ(kế thừa)
Anh ấy nhìn tôi với đôi mắt ngái ngủ.
(văn) lờ đờ; ngái ngủ (mắt chưa tỉnh hẳn)(kế thừa)
(văn) lờ đờ; ngái ngủ; mắt nhắm mắt mở(kế thừa)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.