惺忪

惺忪
xīngsōng
tinh chung

mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ

    • Anh ấy nhìn tôi với đôi mắt ngái ngủ.

  2. tính từ

    (văn) lờ đờ; ngái ngủ (mắt chưa tỉnh hẳn)

  3. tính từ

    (văn) lờ đờ; ngái ngủ; mắt nhắm mắt mở

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.