Tới nội dung chính

惹祸

惹祸
rěhuò
nhạ hoạ

gây họa; rước họa vào thân

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#38830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gây họa; rước họa vào thân

    • 。

      Anh ấy luôn gây rắc rối.

  2. 貳动động từ

    gây rắc rối; gây loạn

惹
rě
nhạ
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu