惹祸

惹祸
huò
nhạ hoạ

gây họa; rước họa vào thân

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#38830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây họa; rước họa vào thân

    • Anh ấy luôn gây rắc rối.

  2. động từ

    gây rắc rối; gây loạn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.