惹火烧身

惹火烧身
huǒshāoshēn
nhạ hoả thiêu thân

tự rước họa vào thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tự rước họa vào thân [thành ngữ]

  2. động từ

    tự rước họa vào thân [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự chuốc họa vào thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.