惹人注意

惹人注意
rénzhù
nhạ nhân chú ý

thu hút sự chú ý; gây chú ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hút sự chú ý; gây chú ý

    • Kiểu tóc mới của anh ấy rất thu hút sự chú ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.