惹人厌

惹人厌
rényàn
nhạ nhân yếm

đáng tức; bực bội

2 nghĩa#42636
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng tức; bực bội

    • Anh ấy luôn làm những việc gây khó chịu.

  2. tính từ

    hèn hạ; tục tĩu; đáng khinh

    • Hành vi của anh ấy thật đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.