想象力

想象力
xiǎngxiàng
tưởng tượng lực

tưởng tượng; trí tưởng tượng

1 nghĩa#9948
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tưởng tượng; trí tưởng tượng

    大脑根据记忆和经验创造新形象的能力dànǎo gēnjù jìyìng hé jīngyàn chuàngzào xīn xíngxiàng de néngliì

    • Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.