想当然耳

想当然耳
xiǎngdāngráněr
tưởng đương nhiên nhĩ

coi điều gì đó là hiển nhiên; cho là đương nhiên [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    coi điều gì đó là hiển nhiên; cho là đương nhiên [thành ngữ](kế thừa)

    • Bạn không thể cứ thế mà cho là đúng.

  2. trạng từ

    giả định; giả sử; cho rằng(kế thừa)

  3. trạng từ

    coi là đương nhiên; cho là tất nhiên như vậy [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy cứ nghĩ đương nhiên mình đúng.

  4. trạng từ

    cho là lẽ đương nhiên; tưởng rằng đương nhiên (nhưng thực ra chưa chắc) [thành ngữ](kế thừa)

    • Bạn không thể cứ thế mà cho là đương nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.