Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
想像力
想像力
tưởng tượng lực
trí tưởng tượng; sức tưởng tượng
2 nghĩa#15127
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí tưởng tượng; sức tưởng tượng
- 。
Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú.
- 貳名danh từ
tưởng tượng; trí tưởng tượng
- 。
Trí tưởng tượng của anh ấy rất phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
想像力
Phồn thể想
tưởng tượng lực
trí tưởng tượng; sức tưởng tượng
2 nghĩa#15127
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí tưởng tượng; sức tưởng tượng
- 。
Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú.
- 貳名danh từ
tưởng tượng; trí tưởng tượng
- 。
Trí tưởng tượng của anh ấy rất phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù