想像力

想像力
xiǎngxiàng
tưởng tượng lực

trí tưởng tượng; sức tưởng tượng

2 nghĩa#15127
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trí tưởng tượng; sức tưởng tượng

    • Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú.

  2. danh từ

    tưởng tượng; trí tưởng tượng

    • Trí tưởng tượng của anh ấy rất phong phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.