惯贼

惯贼
guànzéi
quán tặc

kẻ trộm quen tay; tên trộm thường xuyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ trộm quen tay; tên trộm thường xuyên

    • Anh ta là một tên trộm quen thói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.