- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
kẻ trộm quen tay; tên trộm thường xuyên
kẻ trộm quen tay; tên trộm thường xuyên
Anh ta là một tên trộm quen.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
kẻ trộm quen tay; tên trộm thường xuyên
kẻ trộm quen tay; tên trộm thường xuyên
Anh ta là một tên trộm quen.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.