惯养

惯养
guànyǎng
quán dưỡng

nuông chiều; cưng nựng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

    • Bạn không thể nuông chiều con cái.

  2. động từ

    nuông chiều; cưng chiều (thường nói về trẻ em)

    • Đừng nuông chiều con cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.