惨剧

惨剧
cǎn
thảm kịch

bi kịch; thảm kịch

3 nghĩa#22300
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bi kịch; thảm kịch

    • Đây là một thảm kịch.

  2. danh từ

    thảm kịch; thảm họa

  3. danh từ

    tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.