Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
/
惨剧
惨剧
thảm kịch
bi kịch; thảm kịch
3 nghĩa#22300
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bi kịch; thảm kịch
- 。
Đây là một thảm kịch.
- 貳名danh từ
thảm kịch; thảm họa
- 參名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
惨剧
Phồn thể慘劇
thảm kịch
bi kịch; thảm kịch
3 nghĩa#22300
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bi kịch; thảm kịch
- 。
Đây là một thảm kịch.
- 貳名danh từ
thảm kịch; thảm họa
- 參名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù