Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
惜命
惜命
tích mệnh
trân trọng mạng sống; sợ chết; giữ gìn sức khỏe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng mạng sống; sợ chết; giữ gìn sức khỏe
- ,。
Anh ấy rất quý trọng mạng sống, không bao giờ thức khuya.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惜命
Phồn thể惜
tích mệnh
trân trọng mạng sống; sợ chết; giữ gìn sức khỏe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng mạng sống; sợ chết; giữ gìn sức khỏe
- ,。
Anh ấy rất quý trọng mạng sống, không bao giờ thức khuya.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù