惋惜

惋惜
wǎn
oản tích

tiếc nuối; thương tiếc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29850
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếc nuối; thương tiếc

    • Tôi cảm thấy tiếc cho anh ấy.

  2. động từ

    thương; xót xa; đau lòng (vì ai)

  3. động từ

    hối hận; ân hận

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.