Tới nội dung chính

惋惜

惋惜
wǎnxī
oản tích

tiếc nuối; thương tiếc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29850
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếc nuối; thương tiếc

    • 。

      Tôi cảm thấy tiếc cho anh ấy.

  2. 貳动động từ

    thương; xót xa; đau lòng (vì ai)

  3. 參动động từ

    hối hận; ân hận

惋
wǎn
oản
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu