惊魂

惊魂
jīnghún
kinh hồn

hồn vía bay; hoảng loạn; kinh hồn

2 nghĩa#33535
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hồn vía bay; hoảng loạn; kinh hồn

    • Anh ấy vẫn còn trong trạng thái hoảng loạn.

  2. tính từ

    run sợ; hoảng sợ

    • Anh ấy vẫn còn sợ hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.