惊赏

惊赏
jīngshǎng
kinh thưởng

kinh ngạc và ngưỡng mộ; trầm trồ thán phục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh ngạc và ngưỡng mộ; trầm trồ thán phục

    • Anh ấy nhìn bức tranh này với vẻ kinh ngạc và ngưỡng mộ.

  2. động từ

    kinh ngạc và thán phục; ngạc nhiên mà trầm trồ khen ngợi

    • Anh ấy kinh ngạc trước vẻ đẹp của bức tranh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.