惊羡

惊羡
jīngxiàn
kinh tiện

kinh ngạc và ngưỡng mộ; thán phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kinh ngạc và ngưỡng mộ; thán phục

    • Tôi kinh ngạc trước vẻ đẹp của cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.