惊呼

惊呼
jīng
kinh hô

kêu lên kinh ngạc; thốt lên hoảng hốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kêu lên kinh ngạc; thốt lên hoảng hốt

    • Cô ấy kêu lên một tiếng kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.