情网

情网
qíngwǎng
tình võng

lưới tình; bẫy tình ái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới tình; bẫy tình ái

    • Anh ấy đã rơi vào lưới tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.