Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱河
爱河
ái hà
sông tình ái; biển ái tình
2 nghĩa#8980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
sông tình ái; biển ái tình
中比喻男女之间的爱情关系bǐyù nán nǚ zhījiān de àiqíng guānxi
- 貳名danh từ
dòng sông tình ái (chướng ngại trên con đường giác ngộ) (Phật giáo)
中佛教中阻碍修行的情欲和执著fójiào zhōng zǔ'ài xiūxíng de qíngyù hé zhízhào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
LIÊN QUAN
爱河
Phồn thể愛河
ái hà
sông tình ái; biển ái tình
2 nghĩa#8980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
sông tình ái; biển ái tình
中比喻男女之间的爱情关系bǐyù nán nǚ zhījiān de àiqíng guānxi
- 貳名danh từ
dòng sông tình ái (chướng ngại trên con đường giác ngộ) (Phật giáo)
中佛教中阻碍修行的情欲和执著fójiào zhōng zǔ'ài xiūxíng de qíngyù hé zhízhào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔