爱河

爱河
ài
ái hà

sông tình ái; biển ái tình

2 nghĩa#8980
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. sông tình ái; biển ái tình

    比喻男女之间的爱情关系bǐyù nán nǚ zhījiān de àiqíng guānxi

  2. danh từ

    dòng sông tình ái (chướng ngại trên con đường giác ngộ) (Phật giáo)

    佛教中阻碍修行的情欲和执著fójiào zhōng zǔ'ài xiūxíng de qíngyù hé zhízhào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.