情绪状态

情绪状态
qíngzhuàngtài
tình tự trạng thái

tâm tư; mạch suy nghĩ; dòng cảm xúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm tư; mạch suy nghĩ; dòng cảm xúc

    • Trạng thái cảm xúc của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.