情定终身

情定终身
qíngdìngzhōngshēn
tình định chung thân

thề nguyện tình yêu trọn đời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thề nguyện tình yêu trọn đời [thành ngữ]

    • Họ đã thề ước trọn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.