情商

情商
qíngshāng
tình thương

chỉ số cảm xúc (EQ); trí tuệ cảm xúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ số cảm xúc (EQ); trí tuệ cảm xúc

    • Người có EQ cao được yêu thích hơn.

  2. động từ

    nhờ vả (ai đó) một cách đặc biệt; xin ân huệ riêng

    • Anh ấy nhờ tôi giúp anh ấy một việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.