情同手足

情同手足
qíngtóngshǒu
tình đồng thủ túc

tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]

    • Họ thân thiết như anh em ruột.

  2. tính từ

    tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]

    • Họ thân thiết như anh em.

  3. tính từ

    tình thân như anh em ruột thịt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.