悼辞

悼辞
dào
điệu từ

điếu văn; lời điếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điếu văn; lời điếu(kế thừa)

    • Anh ấy đã viết một bài điệu từ.

  2. danh từ

    điếu văn; lời điếu(kế thừa)

    • Anh ấy đã viết một bài điếu văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.