悲不自胜

悲不自胜
bēishèng
bi bất tự thắng

đau buồn không kìm được; bi thương không tự chủ được [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đau buồn không kìm được; bi thương không tự chủ được [thành ngữ]

    • Cô ấy đau buồn không kìm được, nước mắt giàn giụa.

  2. tính từ

    đau buồn không kìm được; bi thương không tự chủ được [thành ngữ]

    • Anh ấy đau buồn không kìm được, nước mắt chảy đầy mặt.

  3. tính từ

    tan nát cõi lòng; đau lòng; tim tan vỡ

    • Anh ấy đau lòng không kìm được, nước mắt chảy đầy mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.