悬浮物

悬浮物
xuán
huyền phù vật

chất lơ lửng; chất huyền phù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất lơ lửng; chất huyền phù

    • Trong nước có rất nhiều vật chất lơ lửng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.