Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
/
悬浮物
悬浮物
huyền phù vật
chất lơ lửng; chất huyền phù
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất lơ lửng; chất huyền phù
- 。
Trong nước có rất nhiều vật chất lơ lửng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
悬浮物
Phồn thể懸浮物
huyền phù vật
chất lơ lửng; chất huyền phù
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất lơ lửng; chất huyền phù
- 。
Trong nước có rất nhiều vật chất lơ lửng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù