Tới nội dung chính

悬崖峭壁

悬崖峭壁
xuányáqiàobì
huyền nhai tiễu bích

vách đá dựng đứng; núi cao vực thẳm [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vách đá dựng đứng; núi cao vực thẳm [thành ngữ]

    • 。

      Vách đá dựng đứng rất nguy hiểm.

悬
xuán
huyền
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu