悬崖峭壁

悬崖峭壁
xuánqiào
huyền nhai tiễu bích

vách đá dựng đứng; núi cao vực thẳm [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vách đá dựng đứng; núi cao vực thẳm [thành ngữ]

    • Vách đá dựng đứng rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.