患难之交

患难之交
huànnànzhījiāo
hoạn nạn chi giao

bạn bè trong hoạn nạn; bạn tri kỷ lúc khó khăn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn bè trong hoạn nạn; bạn tri kỷ lúc khó khăn [thành ngữ]

    • Bạn bè lúc hoạn nạn mới là bạn thật sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.