患病者

患病者
huànbìngzhě
hoạn bệnh giả

người mắc bệnh; bệnh nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người mắc bệnh; bệnh nhân

    • Người bệnh cần nghỉ ngơi.

  2. danh từ

    người bệnh; bệnh nhân

    • Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.