Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
悟能
悟能
ngộ năng
Ngộ Năng (tên của Trư Bát Giới trong Tây Du Ký)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngộ Năng (tên của Trư Bát Giới trong Tây Du Ký)
- 。
Trư Ngộ Năng là một nhân vật trong Tây Du Ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悟能
Phồn thể悟
ngộ năng
Ngộ Năng (tên của Trư Bát Giới trong Tây Du Ký)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngộ Năng (tên của Trư Bát Giới trong Tây Du Ký)
- 。
Trư Ngộ Năng là một nhân vật trong Tây Du Ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù