恶霸

恶霸
è
ác bá

kẻ côn đồ hung ác; tên ác bá

1 nghĩa#26083
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ côn đồ hung ác; tên ác bá

    • Anh ta là một tên ác bá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.