恶有恶报

恶有恶报
èyǒuèbào
ác hữu ác báo

ác giả ác báo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ác giả ác báo [thành ngữ]

    • Ác giả ác báo, thiện giả thiện báo.

  2. danh từ

    gieo nhân ác gặt quả ác; ác giả ác báo [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.