恶性瘤

恶性瘤
èxìngliú
ác tính lựu

khối u ác tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khối u ác tính

    • Anh ấy được chẩn đoán mắc khối u ác tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.