恶唑啉

恶唑啉
èzuòlín
ác doạ lâm

oxacilin (một loại kháng sinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    oxacilin (một loại kháng sinh)

    • Oxacillin là một loại kháng sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.