Tới nội dung chính

恳请

恳请
kěnqǐng
khẩn thỉnh

khẩn cầu; thành khẩn đề nghị

1 nghĩa#25452
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khẩn cầu; thành khẩn đề nghị

    • 。

      Tôi khẩn cầu bạn giúp đỡ tôi.

恳
kěn
khẩn
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu