恬噪

恬噪
tiánzào
điềm táo

kêu quàng quạc; kêu ầm ĩ (không biết xấu hổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kêu quàng quạc; kêu ầm ĩ (không biết xấu hổ)

    • Con quạ đang kêu quạ quạ trên cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.