恨国

恨国
hènguó
hận quốc

ghét đất nước mình; tâm lý tự ti dân tộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghét đất nước mình; tâm lý tự ti dân tộc

    • Anh ấy ghét đất nước nên đã rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.