Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
恣行无忌
恣行无忌
tứ hành vô kỵ
hành động phóng túng, không kiêng dè gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động phóng túng, không kiêng dè gì [thành ngữ]
- ,。
Anh ta hành động liều lĩnh, không ai có thể ngăn cản anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恣行无忌
Phồn thể恣行無忌
tứ hành vô kỵ
hành động phóng túng, không kiêng dè gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động phóng túng, không kiêng dè gì [thành ngữ]
- ,。
Anh ta hành động liều lĩnh, không ai có thể ngăn cản anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù