恢恢有余

恢恢有余
huīhuīyǒu
khôi khôi hữu dư

rộng rãi dư dả; còn rất nhiều chỗ trống [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng rãi dư dả; còn rất nhiều chỗ trống [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc này vẫn còn dư dả.

  2. tính từ

    rộng rãi dư dả; có nhiều chỗ để xoay xở [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn có thừa khả năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.